1. Khái niệm động từ trong tiếng Anh
Động từ trong tiếng Anh có thể hiểu là những từ dùng để diễn tả hành động, cảm xúc hay trạng thái của sự vật, sự việc, con người,... Động từ là Verb và thường được viết tắt là (v).
2. Phân loại động từ
3. Vị trí của động từ trong câu
- Thường đứng phía sau chủ ngữ.
Ví dụ: John plays soccer every day. (John chơi bóng đá mỗi ngày.) - Cũng có thể đứng sau adverb (trạng từ) chỉ tần suất, mức độ thường xuyên, liên tục.
Ví dụ: I always go to the guitar class on Saturday mornings. (Tôi luôn luôn tới lớp ghi-ta vào những buổi sáng ngày thứ Bảy.)
4. Cách nhận biết động từ trong tiếng Anh thông qua tiền tố và hậu tố
4.1. Tiền tố
- en-: enforce, engage, enjoy, enrich, enact,...
4.2. Hậu tố
- -ate: debate, appreciate, translate, communicate, calculate,...
- -en: frighten, threaten, widen, happen, hasten, fasten,...
- -fy: horrify, liquify, satisfy, verify, ratify, certify, qualify,...
- -ize/-ise: modernize, economize, realize, symbolize, socialize, minimize, seize,...